Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Câu hỏi Toán 9 phần Hình Học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Minh Chí (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:43' 25-12-2014
    Dung lượng: 242.0 KB
    Số lượt tải: 119
    Số lượt thích: 0 người
    CHỦ ĐỀ I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG
    I. VẬN DỤNG ĐƠN GIẢN:
    Câu 1. Hãy tìm x và y trong hình sau :
    Đáp án :
    _ Ta có :x2 = 1.5 (0,5đ)  (0,25đ)
     (0,5đ)  (0,25đ)

    Câu 2. Hãy tìm x , y và z trong hình sau .
    Đáp án :
    _ Áp dụng định lí pytago , ta có :
     (0,25đ)  (0,25đ)
    _ Ta có :  (0,25đ)  (0,25đ) ;  (0,25đ)  (0,25đ)

    Câu 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A , biết AB = 6 cm , AC = 8 cm , BC = 10 cm .
    Hãy tính sinB, tgB, cosB.
    Đáp án :
    sin B  (0,25đ)  (0,25đ)
    cos B =  (0,25đ)  (0,25đ)
    tg B  (0,25đ)  (0,25đ)
    II. VẬN DỤNG SUY LUẬN:
    Câu 1 . Không dùng máy tính bỏ túi hay bảng lượng giác , hãy dùng suy luận hợp lý để so sánh các tỉ số lượng giác sau :
    tg 320 và sin 320
    Đáp án :
    Tacó :  > sin 320 (0,5đ)
    Vì : 0 < cos 320 < 1 (0,5đ)

    Câu 2 . Không dùng máy tính bỏ túi hay bảng lượng giác , hãy dùng suy luận hợp lý để so sánh các tỉ số lượng giác sau : cotg 790 và cos 790
    Đáp án :
    Ta có :  (0,5đ)
    Vì : 0 < sin 790 < 1 (0,5đ)


    III. VẬN DỤNG TỔNG HỢP:
    Câu 1. Cho tam giác ABC vuông tại C, Biết AC = 0,9 cm ,BC = 1,2 cm , AB = 1,5 cm .
    Tính các tỉ số lượng giác của góc B, rồi suy ra các tỉ số lượng giác của góc A .
    Đáp án :
    Sin B   cm (0,25đ) ; cos B =   cm(0,25đ)
    Tg B  =  cm (0,25đ) ; cotg B = =  cm(0,25đ)
    _ Vì góc A và góc B là hai góc phụ nhau nên ta có :
    Sin A = cos B =  cm (0,25đ) ; cos A = sin B  cm (0,25đ)
    Tg A = cotg B  cm (0,25đ) ; cotg A = tg B =  cm (0,25đ)

    Câu 2 . Dựng góc nhọn  biết :
    a) Sin  b) cotg  = 0,5
    Đáp án :
    a) Dựng đúng OA = 3(0,25đ) , AB = 5 (0,25đ), xác định đúng góc nhọn (0,25đ)
    _ Thật vậy : Sin  (0,25đ)
    b) Ta có cotg  Dựng đúng : OA = 1 (0,25đ),
    OB = 2 (0,25đ) , xác định đúng góc nhọn (0,25đ)
    _ Thật vậy : cotg  (0,25đ)

    Câu 3 . Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần .
    Sin 780 , cos 140 , sin 470 , cos 870
    Đáp án :
    _ Ta có : cos 140 = sin 760 (0,25đ) ; cos 870 = sin 30 (0,25đ)
    Vì : sin 30 < sin 470 < sin 760 < Sin 780 (0,75đ)
    Nên : cos 870 < sin 470 < cos 140 < Sin 780 (0,75đ)

    Câu 4 . Sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự giảm dần .
    Tg 730 , cotg 250 , tg 620 , cotg 380
    Đáp án :
    _ Ta có : cotg 250 = tg 650 (0,25đ) , cotg 380 = tg520 (0,25đ)
    Vì : Tg 730 > Tg 650 > tg 620 > tg520 (0,75đ)
    Nên : Tg 730 > cotg 250 > tg 620 > cotg 380 (0,75đ)



    Câu 5 . Cho tam giác ABC vuông tại A biết : AC = 10 cm ,  ( Hình bên ) . Hãy giải tam giác vuông ABC .
    Đáp án :
    _ Ta có :  (0,25đ)
    AC = AB . tg 600 (0,5đ)
     cm (0,25đ)
    AB = BC .
     
    Gửi ý kiến